Hộp giảm tốc đặc biệt JZQ/ZQ500-ZQD/PM500

Giá
Vui lòng liên hệ (Chưa VAT)
Tình trạng
 Có hàng
Nhà sản xuất
Thêm vào giỏ hàng
417 đánh giá
http://dienmaytruongan.vn/ Đánh giá bởi hơn 5600 khách hàng. Kết quả bình chọn: 9 10

Hộp giảm tốc- JZQ50/ZQ500 (ZQD500/PM500)

Model: JZQ500

Loại hộp giảm tốc: Bánh răng trụ xiên

Công suất: 15-22Kw

Tỷ số truyền:48,57-40,17-31,5-23,34-20,49-15,75-12,64-10,35-8,23

Xuất xứ: Trung Quốc

Thông số Kỹ thuật:

- Tổng khoảng cách tâm: 500mm

- Khoảng cách tâm của trục tốc độ cao:   mm

- Khoảng cách tâm của trục tốc độ thấp:   mm

- Hệ số truyền danh định: 50-40-31,5-25-20-16-12,5-10-8

- Hệ số truyền thực:48,57-40,17-31,5-23,34-20,49-15,75-12,64-10,35-8,23

A500/A850/A1000/A1570 (A500-15K/A850-40K)

*Thông số Kỹ thuật: PM/JZQ/ZQ- ZQH- ZQSH

 

Kiểu/Mẫu

Tỷ lệ

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

Tỷ số truyền danh nghĩa

50

40

31.5

25

20

16

12.5

10

8

ZQ250—ZQ1000

48.57

40.17

31.50

23.34

20.49

15.75

12.64

10.35

8.230

ZQSH250—ZQSH1000

51.50

39.00

32.18

25.43

19.80

16.12

12.13

9.760

7.990

ZQH250—ZQH500

51.71

39.23

30.75

24.42

19.99

16.46

12.53

10.30

8.205

ZQH650

48.78

40.32

30.86

24.51

20.06

15.92

12.12

9.960

7.937

ZQH750

49.78

41.15

31.20

24.78

20.28

16.02

12.19

10.02

7.933

ZQH850

48.47

39.38

30.52

24.35

20.00

15.59

12.73

9.863

8.077

ZQH1000

50.66

40.63

31.72

25.02

19.43

15.89

12.38

10.26

8.043

 

 

Kiểu/Mẫu

Khoảng cách tâm trục

Chiều cao tâm trục

H0

Kích thước bao

Kích thước tối đa

L

L2

L3

a

a1

a2

L

B

H

Trục tốc độ cao

Trục tốc độ thấp

B1

B2

B3

ZQ

ZQH

ZQSH

250

250

100

150

160-1

540

230

325

200

220

164.5

345

101

-

350

350

150

200

200-1

730

290

405

260

250

214

470

132

-

400

400

150

250

250-1

826

310

490

270

300

234

490

133

-

500

500

200

300

300-1.5

986

350

590

330

325

270

620

148

-

650

650

250

400

320-1.5

1278

470

700

430

140

342

830

183

495

750

750

300

450

320-1.5

1448

510

745

450

450

362

1020

207

620

850

850

350

500

400-1.5

1632

580

875

510

525

403

1100

236

610

1000

1000

400

600

400-1.5

1896

660

965

550

605

507

1350

257

870

 

Kiểu Mẫu

B4

H1

g

Kích thước lắp

Kích thước ổ đỡ trục

Trọng lượng

Kg

C

C1

Khoảng cách tâm lỗ

Đường kính lỗ

Số lỗ

ad

hd

md

Zd2

S1

S2

 

ZQ

ZQH

ZQSH

ZQA

250

20

60

28

235

190

17

4

350

25

100

40

310

250

17

4

400

25

110

80

370

270

17

4

500

25

130

80

240

310

17

6

216

30

4

68

 

650

318

95

35

160

85

215

410

25

8

276

50

4

69

 

750

362

130

35

155

55

275

450

25

8

850

418

105

40

155

75

300

520

32

8

272

30

4

73

 

1000

478

200

40

200

100

350

590

32

8

 

Thông số kỹ thuật

250

350

400

500

650

750

850

1000

Chiều rộng- b2

Kiểu-JZQ

18(8)

18(8)

28(8)

28(8)

36(10)

36(10)

36(12.8)

40(3.5)

Chiều sâu-t

Kiểu-ZQ

16(6.5)

16(6.5)

24(9)

24(9)

32(11.5)

32(11.5)

36(12.8)

40(13.5)

 

Chú ý:

- Tổng khoảng cách tâm trục vào-trục ra: a (mm)

- Khoảng cách tâm của trục tốc độ cao: a1 (mm)

- Khoảng cách tâm của trục tốc độ thấp: a2 (mm)

- Hệ số truyền danh định: 50-40-31,5-25-20-16-12,5-10-8

- Hệ số truyền thực:48,57-40,17-31,5-23,34-20,49-15,75-12,64-10,35-8,23

LinkThông số kỹ thuật 

Cảm ơn quý khách đã quan tâm đến sản phẩm của chúng tôi! Để được hỗ trợ kỹ thuật và giá tốt nhất, xin vui lòng liên hệ trực tiếp Mr Hải: 0972739988

Hỗ trợ trực tuyến

Hotline: Mr.Hải 0972 73 99 88
Email: thientruonganjsc@gmail.com
Kỹ Thuật 1:   0972739988
Kỹ Thuật 2:   0919915166
 

 

Miền Bắc
  Mr. Hải   0972739988
  Ms. Linh   0918817266
  Ms. Ngoan   0912910066
  Sale 1:   0917915166
  Sale 2:   0917213133
Miền Trung
  Mr. Huệ   0904852276
Miền Nam
  Kinh Doanh:   0916954952

Thống kê truy cập